Bản dịch của từ Work satisfaction trong tiếng Việt

Work satisfaction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Work satisfaction(Noun)

wˈɜːk sˌætɪsfˈækʃən
ˈwɝk ˌsætɪsˈfækʃən
01

Một trạng thái hài lòng với công việc hay nghề nghiệp của bản thân

A state of contentment with ones job or profession

Ví dụ
02

Sự thỏa mãn hay hài lòng nhận được từ việc thực hiện một công việc cụ thể.

The fulfillment or gratification derived from performing a particular job

Ví dụ
03

Niềm vui mà người ta nhận được từ công việc của họ hoặc từ môi trường làm việc của mình.

The pleasure one receives from their work or the environment in which they work

Ví dụ