Bản dịch của từ Worker bee trong tiếng Việt

Worker bee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worker bee(Noun)

wɝˈkɚ bˈi
wɝˈkɚ bˈi
01

Ong thợ là người làm nhiều việc trong tổ chức, nhóm.

A worker bee is a person who does a lot of work in an organization or group.

Ví dụ
02

Đề cập đến một người siêng năng và có trách nhiệm trong nhiệm vụ của mình.

Refers to someone who is diligent and responsible in their duties.

Ví dụ
03

Thường ngụ ý sự thiếu tham vọng hoặc phẩm chất lãnh đạo so với những người khác trong nhóm.

Often implies a lack of ambition or leadership qualities as compared to others in the group.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh