Bản dịch của từ Workflow tracker trong tiếng Việt

Workflow tracker

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workflow tracker(Phrase)

wˈɜːkfləʊ trˈækɐ
ˈwɝkˌfɫoʊ ˈtrækɝ
01

Một hệ thống hoặc công cụ được sử dụng để theo dõi và quản lý quy trình làm việc.

A system or tool used to monitor and manage workflows

Ví dụ
02

Một cơ chế theo dõi tiến độ và hiệu suất của các nhiệm vụ trong một quy trình làm việc.

A mechanism that tracks progress and efficiency of tasks within a workflow

Ví dụ
03

Một ứng dụng được thiết kế để giám sát chu trình của các quy trình trong một dự án.

An application designed to oversee the sequence of processes in a project

Ví dụ