Bản dịch của từ Workforce potential trong tiếng Việt
Workforce potential
Noun [U/C]

Workforce potential(Noun)
wˈɜːkfɔːs pəʊtˈɛnʃəl
ˈwɝkfɔrs pəˈtɛnʃəɫ
01
Dữ liệu về số người sẵn có và có khả năng làm việc trong một tổ chức hoặc nền kinh tế
Stock of individuals who are available and capable of performing tasks within an organization or economy.
组织或经济中具备工作能力和可用的人才库
Ví dụ
02
Năng lực hoặc khả năng của lực lượng lao động để đạt năng suất và hiệu quả
The capability or ability of the workforce to achieve productivity and efficiency.
劳动力的能力或实力,以实现生产率和效率的提升。
Ví dụ
03
Các khả năng tiềm năng của lực lượng lao động trong tương lai về mặt kỹ năng và năng lực
The potential skills and capabilities of the workforce in the future.
未来劳动力在技能和能力方面可能达到的水平
Ví dụ
