Bản dịch của từ Working checker trong tiếng Việt

Working checker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working checker(Noun)

wˈɜːkɪŋ tʃˈɛkɐ
ˈwɝkɪŋ ˈtʃɛkɝ
01

Một người hoặc thiết bị kiểm tra hoạt động của một thứ gì đó, thường là một máy móc hoặc hệ thống

A person or device that tests whether something is working, usually machinery or a system

这是用来检测某些东西是否正常运转的个人或设备,通常指机械或系统的检测工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cá nhân hoặc cơ chế kiểm tra tính chính xác hay đúng đắn của một điều gì đó

An individual or a mechanism that checks the accuracy or correctness of something.

验证某事的准确性或正确性的个人或机制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại công nhân có nhiệm vụ giám sát và kiểm tra chất lượng công việc.

This is a type of worker responsible for supervising and inspecting the quality of work.

负责监督和检验工作质量的工作人员类型

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa