Bản dịch của từ Working status log trong tiếng Việt

Working status log

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working status log(Noun)

wˈɜːkɪŋ stˈeɪtəs lˈɒɡ
ˈwɝkɪŋ ˈsteɪtəs ˈɫɔɡ
01

Một tài liệu mô tả tình trạng hoạt động của một hệ thống hoặc tổ chức theo thời gian.

A document detailing the operational state of a system or organization over time

Ví dụ
02

Bản ghi lại tình trạng hoặc tiến độ của một quy trình làm việc hoặc dự án.

A record of the status or progress of a working process or project

Ví dụ
03

Một bản báo cáo về các hoạt động, nhiệm vụ hoặc sự kiện liên quan đến công việc nhằm mục đích theo dõi.

An account of activities tasks or events related to work for tracking purposes

Ví dụ