Bản dịch của từ Workplace leisure trong tiếng Việt

Workplace leisure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workplace leisure(Noun)

wˈɜːkpleɪs lˈɛʒɐ
ˈwɝkˌpɫeɪs ˈɫaɪʒɝ
01

Khu vực hoặc môi trường nơi công việc được thực hiện

The area or environment where work is performed

Ví dụ
02

Một không gian vật lý được thiết kế để hợp tác hoặc nâng cao hiệu suất làm việc trong bối cảnh chuyên nghiệp.

A physical space designed for collaboration or productivity in a professional context

Ví dụ
03

Một nơi gắn liền chặt chẽ với công việc hoặc hoạt động nghề nghiệp của một người.

A place significantly associated with ones job or professional activity

Ví dụ