Bản dịch của từ Worth their while trong tiếng Việt

Worth their while

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worth their while(Phrase)

wɝˈθ ðˈɛɹ wˈaɪl
wɝˈθ ðˈɛɹ wˈaɪl
01

Để xứng đáng với thời gian hoặc nỗ lực bỏ ra cho một cái gì đó.

To be worth the time or effort spent on something.

值得付出时间或努力去做某事。

Ví dụ
02

Để biện minh cho nỗ lực hoặc thời gian đã đầu tư vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ.

To justify the effort or time invested in an activity or task.

用来为在某个活动或任务上所投入的努力或时间找到合理的解释或辩解。

Ví dụ
03

Để mang lại lợi ích hoặc phần thưởng đủ lớn cho nỗ lực đã bỏ ra.

To provide sufficient benefit or reward for the effort expended.

为了确保付出的努力能够获得应有的回报或收获。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh