Bản dịch của từ Wrap group trong tiếng Việt
Wrap group
Noun [U/C]

Wrap group(Noun)
ɹˈæp ɡɹˈup
ɹˈæp ɡɹˈup
01
Một nhóm các phần tử được gói lại với nhau trong quá trình bố cục trong thiết kế đồ họa hoặc lập trình.
A group of elements is bundled together during layout in graphic design or programming.
在平面设计或编程中,一组元素在布局过程中被捆绑在一起。
Ví dụ
02
Một nhóm các mặt hàng được bọc lại với nhau để tiện xử lý hoặc vận chuyển.
A collection of items packaged together for processing or delivery.
一组商品被打包在一起,用于处理或交付。
Ví dụ
03
Thuật ngữ trong nhiếp ảnh hoặc quay video để chỉ nhóm phụ trách gói ghém hình ảnh cho mục đích trình diễn.
This term is used in photography or video to refer to a team responsible for organizing and presenting images efficiently.
这个术语在摄影或视频领域中用来指负责整理影像以进行展示的团队。
Ví dụ
