Bản dịch của từ Written communication trong tiếng Việt

Written communication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Written communication(Noun)

ɹˈɪtn kəmjunəkˈeɪʃn
ɹˈɪtn kəmjunəkˈeɪʃn
01

Việc truyền đạt thông tin qua từ ngữ viết, bao gồm thư từ, email, báo cáo, v.v.

The transmission of information through the written word, including letters, emails, reports, etc.

Ví dụ
02

Một hình thức giao tiếp liên quan đến việc truyền đạt thông điệp qua các ký hiệu viết.

A form of communication that involves conveying messages through written symbols.

Ví dụ
03

Tài liệu hoặc hồ sơ được tạo ra bằng văn bản nhằm tạo thuận lợi cho việc hiểu biết hoặc ra quyết định.

Documentation or records that are created in writing to facilitate understanding or decision-making.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh