Bản dịch của từ X-coordinate axis trong tiếng Việt

X-coordinate axis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

X-coordinate axis(Noun)

ˈɛskˈɔːdɪnˌeɪt ˈæksiz
ˈɛkˈskɔrdəˌneɪt ˈæksɪs
01

Một trong những trục trong hệ tọa độ Cartesian ba chiều.

One of the axes in a threedimensional Cartesian coordinate system

Ví dụ
02

Một đường trên đồ thị cho thấy vị trí của các điểm liên quan đến trục hoành.

A line on a graph that indicates the position of points in relation to the xaxis

Ví dụ
03

Đường nằm ngang trong mặt phẳng tọa độ đại diện cho các giá trị của x trong một cặp số có thứ tự.

The horizontal line in a coordinate plane representing the values of x in an ordered pair

Ví dụ