Bản dịch của từ Xerosis trong tiếng Việt

Xerosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xerosis(Noun)

zɪɹˈoʊsɪs
zɪɹˈoʊsɪs
01

Tình trạng đặc trưng bởi sự khô da hoặc niêm mạc quá mức.

A condition characterized by excessive dryness of the skin or mucous membranes.

Ví dụ
02

Sự khô bất thường của da do mất độ ẩm.

Abnormal dryness of the skin due to loss of moisture.

Ví dụ
03

Cũng có thể chỉ hội chứng khô mắt.

Can also refer to dry eye syndrome.

Ví dụ