Anh - Việt

Bản dịch của từ Xml trong tiếng Việt

xml

Terminology

xml (Terminology)

/ˈɛksˌɛmˌɛl/
/ˈɛkˈsɛməɫ/
AI

Nghĩa 01 · một ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn dùng để tổ chức, lưu trữ và trao đổi dữ liệu theo dạng cả con người lẫn máy tính có thể đọc được

một ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn dùng để tổ chức, lưu trữ và trao đổi dữ liệu theo dạng cả con người lẫn máy tính có thể đọc được

a standard markup language used to structure store and exchange data in a form readable by both people and computers

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh