Bản dịch của từ Yes and no trong tiếng Việt

Yes and no

Interjection Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yes and no (Interjection)

jˈɛs ənd nˈoʊ
jˈɛs ənd nˈoʊ
01

Dùng để thể hiện sự khẳng định hoặc đồng ý.

Used to express affirmation or agreement.

Ví dụ

Yes, I agree with your opinion about social media's impact.

Vâng, tôi đồng ý với ý kiến của bạn về tác động của mạng xã hội.

No, I do not think social networks are entirely positive.

Không, tôi không nghĩ rằng mạng xã hội hoàn toàn tích cực.

Do you believe social gatherings help build community connections? Yes!

Bạn có tin rằng các buổi gặp gỡ xã hội giúp xây dựng kết nối cộng đồng không? Vâng!

02

Dùng để thể hiện sự nhiệt tình hoặc khuyến khích.

Used to express enthusiasm or encouragement.

Ví dụ

Yes, I will join the community event this Saturday!

Vâng, tôi sẽ tham gia sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy này!

No, I don't think we need more volunteers right now.

Không, tôi không nghĩ chúng ta cần thêm tình nguyện viên ngay bây giờ.

Will you say yes to the charity fundraiser next month?

Bạn có nói vâng với buổi gây quỹ từ thiện tháng sau không?

03

Được sử dụng để chỉ ra một phản ứng tích cực.

Used to indicate a positive response.

Ví dụ

Yes, I agree with your opinion on social media's impact.

Vâng, tôi đồng ý với ý kiến của bạn về tác động của mạng xã hội.

No, social gatherings should not be canceled due to minor issues.

Không, các buổi gặp gỡ xã hội không nên bị hủy bỏ vì vấn đề nhỏ.

Do you think yes is the right answer for this social question?

Bạn có nghĩ rằng vâng là câu trả lời đúng cho câu hỏi xã hội này không?

Yes and no (Idiom)

01

Có và không: dùng để diễn tả một tình huống có cả mặt tích cực và tiêu cực.

Yes and no used to describe a situation that has both affirmative and negative aspects.

Ví dụ

The community project had yes and no benefits for the residents.

Dự án cộng đồng có lợi ích vừa có vừa không cho cư dân.

The new policy is yes and no; it helps some but harms others.

Chính sách mới có lợi ích và bất lợi; nó giúp một số nhưng hại người khác.

Are the social changes yes and no for the local economy?

Liệu những thay đổi xã hội có lợi ích và bất lợi cho nền kinh tế địa phương không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/yes and no/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu & Từ vựng IELTS Speaking Part 1 Topic Languages
[...] Yes, it is possible to learn more than one language at a time, although it can be challenging [...]Trích: Bài mẫu & Từ vựng IELTS Speaking Part 1 Topic Languages
Describe a traditional product in your country | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] Yes, I believe tradition plays a vital part in most country's well-being [...]Trích: Describe a traditional product in your country | Bài mẫu kèm từ vựng
IELTS Speaking Part 1 chủ đề Sky and Stars - Từ vựng liên quan và bài mẫu
[...] Of course, I am particularly into gazing at the sky, especially at night [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 chủ đề Sky and Stars - Từ vựng liên quan và bài mẫu
Bài mẫu & Từ vựng IELTS Speaking Part 1 Topic Languages
[...] Yes, I have definitely experienced some challenges when communicating in a foreign language [...]Trích: Bài mẫu & Từ vựng IELTS Speaking Part 1 Topic Languages

Idiom with Yes and no

Không có idiom phù hợp