Bản dịch của từ Young computer whiz trong tiếng Việt
Young computer whiz
Noun [U/C]

Young computer whiz(Noun)
jˈɐŋ kəmpjˈuːtɐ wˈɪz
ˈjəŋ ˈkɑmpjutɝ ˈwɪz
01
Một người rất thành thạo về công nghệ máy tính và lập trình.
A person who is very skilled in computer technology and programming
Ví dụ
02
Một người trẻ, đặc biệt là trẻ em hoặc thanh thiếu niên, được biết đến với kỹ năng trong các hoạt động liên quan đến máy tính.
A young person especially a child or teenager noted for their skill in computerrelated activities
Ví dụ
03
Một chuyên gia trong lĩnh vực máy tính hoặc công nghệ thường được gọi vui là người dạo này.
An expert in computing or technology often informally referred to as a whiz
Ví dụ
