Bản dịch của từ Your life is in somebody's hands trong tiếng Việt
Your life is in somebody's hands

Your life is in somebody's hands (Idiom)
In a hospital, your life is in somebody's hands, like doctors.
Tại bệnh viện, cuộc sống của bạn nằm trong tay bác sĩ.
Your life is not in somebody's hands when you make decisions.
Cuộc sống của bạn không nằm trong tay ai khi bạn đưa ra quyết định.
Is your life in somebody's hands at the job interview?
Cuộc sống của bạn có nằm trong tay ai trong buổi phỏng vấn không?
Để trở nên dễ bị tổn thương và phụ thuộc vào quyết định của người khác.
To be vulnerable and reliant on someone else's decisions.
In a relationship, your life is in somebody's hands every day.
Trong một mối quan hệ, cuộc sống của bạn nằm trong tay ai đó mỗi ngày.
Your life is not in somebody's hands when you are independent.
Cuộc sống của bạn không nằm trong tay ai đó khi bạn độc lập.
Is your life in somebody's hands at work or school?
Cuộc sống của bạn có nằm trong tay ai đó ở nơi làm việc hoặc trường học không?
Phụ thuộc vào sự đáng tin cậy hoặc lòng tốt của người khác.
To depend on the reliability or benevolence of another person.
In a crisis, your life is in somebody's hands, like a doctor.
Trong khủng hoảng, cuộc sống của bạn phụ thuộc vào tay bác sĩ.
Your life is not in somebody's hands if you trust yourself.
Cuộc sống của bạn không phụ thuộc vào ai nếu bạn tin vào bản thân.
Is your life really in somebody's hands during a natural disaster?
Cuộc sống của bạn có thật sự phụ thuộc vào ai trong thiên tai không?