Bản dịch của từ Zig-zag trong tiếng Việt

Zig-zag

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zig-zag(Noun)

zˈɪgzæg
zˈɪgzæg
01

Một kiểu/hoa văn/đường nét tạo thành bởi một loạt các khúc ngoặt sắc, đổi hướng liên tiếp, tạo thành hình zic-zắc.

A pattern created by a series of sharp turns in different directions.

锯齿形的图案

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Zig-zag(Adjective)

zˈɪgzæg
zˈɪgzæg
01

Có kiểu mẫu gấp khúc ngoặt nhiều lần về các hướng khác nhau; di chuyển hoặc có đường nét zig-zag (không thẳng mà lượn ngoặt hình z/zíc zắc).

Having a pattern of sharp turns in different directions.

有急转弯的图案。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Zig-zag(Verb)

zˈɪgzæg
zˈɪgzæg
01

Di chuyển hoặc đổi hướng đột ngột, liên tục rẽ qua lại (một bên rồi bên kia), tạo đường đi zíc zắc.

To move or change direction suddenly especially by turning one way and then the other.

曲折移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ