Anh - Việt

Bản dịch của từ 'tween trong tiếng Việt

'tween

NounVerb

'tween (Noun)

/' twˈin/
/' twˈin/
AI

Nghĩa 01

Trong hoạt hình, “tween” là hành động chèn thêm các khung hình trung gian để nối tiếp chuyển động (tạo độ mượt). Cũng dùng để chỉ dãy khung hình được tạo ra bằng cách nội suy giữa hai trạng thái chính.

animation An action of tweening inserting frames for continuity a sequence of frames generated by tweening.

Ví dụ
Hình ảnh tween trong hoạt hình làm cho nó mượt mà hơn cho người xem.The tween in the animation made it smoother for viewers.
Không có hoạt hình tween nào trong video mạng xã hội này.There are no tween animations in this social media video.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trẻ em ở giai đoạn giữa thời thơ ấu và tuổi thiếu niên, thường khoảng từ mười đến mười hai tuổi

a child who is between childhood and the teenage years usually aged about 10 to 12

Ví dụ
Tại trường của Mia, một trẻ ở độ tuổi chuyển tiếp đã tham gia câu lạc bộ tranh biện vào năm 2024.At Mia's school, a tween joined the debate club in 2024.
Liam không còn là trẻ ở độ tuổi chuyển tiếp; em đã mười ba tuổi và dẫn dắt các cuộc thảo luận trực tuyến.Liam is not a tween; he is thirteen and leads online discussions.

'tween (Verb)

/' twˈin/
/' twˈin/
AI

Nghĩa 01

Trong quay phim/hoạt hình, "tween" (động từ) là tạo các khung hình trung gian giữa hai khung chính để chuyển động trơn tru hơn — tức là vẽ hoặc tính toán các bước chuyển tiếp giữa hai trạng thái để cho thấy vật thể di chuyển mượt.

cinematography To generate intermediate frames in an animated sequence so as to give the appearance of smooth movement.

Ví dụ
Họ thường tween các hoạt hình để chuyển tiếp mượt mà trong quảng cáo trên mạng xã hội.They often tween animations for smoother transitions in social media ads.
Nhiều họa sĩ hoạt hình không tween các khung hình của họ hiệu quả cho các chiến dịch xã hội.Many animators do not tween their frames effectively for social campaigns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tạo các hình ảnh hoặc khung hình trung gian giữa những khung hình chính trong hoạt họa để chuyển động trông mượt mà

to create intermediate images or frames between key frames in an animation so that movement appears smooth

Ví dụ
Các nghệ sĩ Pixar tạo khung hình trung gian cho các cảnh trong chiến dịch xã hội của Maya để chuyển động mượt mà.Pixar artists tween Maya's social campaign frames to show smooth movement.
Đội của chúng tôi không tạo khung hình trung gian cho mọi khung hình trong video xã hội của Linh.Our team does not tween every frame in Linh's social video.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh