Bản dịch của từ 1,4-benzenediol trong tiếng Việt
1,4-benzenediol
Noun [U/C]

1,4-benzenediol(Noun)
kˌeɪbˌɛnzənˈiːdɪəl
ˈkoʊˈbɛnzəˈnidiəɫ
01
Còn được gọi là catechol, nó được sử dụng trong sản xuất một số hóa chất nhất định.
Also known as catechol it is used in the production of certain chemicals
Ví dụ
Ví dụ
03
Nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như nhiếp ảnh và như một hợp chất tiền chất cho dược phẩm.
It is used in various applications such as photography and as a precursor for pharmaceuticals
Ví dụ
