Bản dịch của từ 1,4-benzenediol trong tiếng Việt

1,4-benzenediol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

1,4-benzenediol(Noun)

kˌeɪbˌɛnzənˈiːdɪəl
ˈkoʊˈbɛnzəˈnidiəɫ
01

Còn được gọi là catechol, nó được sử dụng trong sản xuất một số hóa chất nhất định.

Also known as catechol it is used in the production of certain chemicals

Ví dụ
02

Một hợp chất hóa học có hai nhóm hydroxyl gắn vào một vòng benzen.

A chemical compound with two hydroxyl groups attached to a benzene ring

Ví dụ
03

Nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như nhiếp ảnh và như một hợp chất tiền chất cho dược phẩm.

It is used in various applications such as photography and as a precursor for pharmaceuticals

Ví dụ