Bản dịch của từ Outlander trong tiếng Việt

Outlander

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outlander(Noun)

ˈaʊtləndɐ
ˈaʊtˌɫændɝ
01

Một người từ bên ngoài một nhóm hoặc cộng đồng nhất định.

A person from outside a particular group or community

Ví dụ
02

Trong một số ngữ cảnh, thuật ngữ này chỉ về một người là người ngoài cuộc đối với một nền văn hóa hoặc xã hội cụ thể.

In certain contexts refers to a person who is an outsider to a specific culture or society

Ví dụ
03

Người nước ngoài hoặc người lạ

A foreigner or stranger

Ví dụ