ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
A long day
Một khoảng thời gian dường như kéo dài rất lâu.
A time that has seemed to last for a long duration
Một ngày ngập tràn hoạt động thường khiến ta mệt mỏi.
A day that is filled with many activities often tiring
Thời gian của hai mươi bốn giờ hoặc khoảng thời gian từ nửa đêm này đến nửa đêm kế tiếp khi mặt trời ở trên đường chân trời.
A period of twentyfour hours or the time from one midnight to the next when the sun is above the horizon