Bản dịch của từ A long day trong tiếng Việt

A long day

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A long day(Phrase)

ˈɑː lˈɒŋ dˈeɪ
ˈɑ ˈɫɔŋ ˈdeɪ
01

Một khoảng thời gian dường như kéo dài rất lâu.

A time that has seemed to last for a long duration

Ví dụ
02

Một ngày ngập tràn hoạt động thường khiến ta mệt mỏi.

A day that is filled with many activities often tiring

Ví dụ
03

Thời gian của hai mươi bốn giờ hoặc khoảng thời gian từ nửa đêm này đến nửa đêm kế tiếp khi mặt trời ở trên đường chân trời.

A period of twentyfour hours or the time from one midnight to the next when the sun is above the horizon

Ví dụ