Bản dịch của từ Abandon expertise trong tiếng Việt

Abandon expertise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandon expertise(Noun)

ˈeɪbændən ˈɛkspətˌaɪz
ˈeɪbəndən ˈɛkspɝˌtaɪz
01

Trạng thái có kỹ năng hoặc kiến thức đặc biệt trong một lĩnh vực cụ thể

The state of having special skill or knowledge in a particular area

Ví dụ
02

Trạng thái của việc trở thành một chuyên gia thành thạo

The condition of being an expert proficiency

Ví dụ
03

Một tập hợp kỹ năng hoặc kiến thức cụ thể được công nhận là tiêu chuẩn trong một lĩnh vực

A specific set of skills or knowledge that is recognized as a standard in a field

Ví dụ