Bản dịch của từ Above average individuals trong tiếng Việt

Above average individuals

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Above average individuals(Phrase)

ˈeɪbəʊv ˈeɪvrɪdʒ ˌɪndɪvˈɪdʒuːəlz
ˈeɪˈbəv ˈeɪvɝɪdʒ ˌɪndɪˈvɪdʒuəɫz
01

Đề cập đến những người có thành tích tốt hơn hầu hết trong một lĩnh vực nhất định.

Refers to people who perform better than most in a certain area

Ví dụ
02

Những cá nhân có khả năng hoặc đặc điểm vượt trội hơn so với tiêu chuẩn hoặc chuẩn mực thông thường.

Individuals whose abilities or characteristics exceed the typical standards or norms

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả những người có phẩm chất hoặc thành tựu vượt trội so với dân số chung.

A term used to describe those with superior qualities or achievements compared to the general population

Ví dụ