Anh - Việt

Bản dịch của từ Abrasiveness trong tiếng Việt

abrasiveness

AdjectiveNoun

abrasiveness (Adjective)

/əbɹˈeɪsəvənzɨz/
/əbɹˈeɪsəvənzɨz/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả thái độ hoặc cách cư xử thô ráp, cộc cằn, làm người khác khó chịu; có giọng điệu gay gắt, không nhẹ nhàng.

Showing a rough or harsh manner.

Ví dụ
Tính cách thô lỗ của cô ấy khiến người khác khó làm việc cùng.Her abrasiveness made it hard for others to work with her.
Tính cách thô lỗ của anh ấy không giúp ích gì trong các tình huống xã hội.His abrasiveness does not help in social situations at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

abrasiveness (Noun)

/əbɹˈeɪsəvənzɨz/
/əbɹˈeɪsəvənzɨz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất thô lỗ, cục cằn hoặc gay gắt trong cách cư xử; cách hành xử khiến người khác thấy khó chịu hoặc bị tổn thương.

The quality of being harsh or rough in manner.

Ví dụ
Sự thô lỗ của cô ấy thường khiến các buổi gặp gỡ xã hội không thoải mái.Her abrasiveness often makes social gatherings uncomfortable for everyone involved.
Sự thô lỗ của anh ấy không giúp ích gì cho việc kết bạn.His abrasiveness does not help his chances of making friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của abrasiveness (Noun)

SingularPlural

abrasiveness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh