Bản dịch của từ Accepted conduct trong tiếng Việt

Accepted conduct

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accepted conduct(Idiom)

01

Tuân thủ các chuẩn mực do xã hội hoặc một nhóm cụ thể thiết lập.

To adhere to the norms established by society or a specific group.

遵守规范 - 遵循社会或特定群体建立的准则和行为模式

Ví dụ
02

Hành xử theo cách được xã hội chấp nhận hoặc phù hợp.

To behave in a way that is socially acceptable or appropriate.

行为规范 - 指符合社会接受或适当的行为方式

Ví dụ
03

Tuân theo các quy tắc và hành vi được mong đợi hoặc bắt buộc trong một bối cảnh cụ thể.

To follow the expected or mandated rules and behaviors in a particular context.

遵守规范 - 遵循特定情境中预期的或规定的规则和行为

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh