Anh - Việt
account reconciliation
Noun
account reconciliation (Noun)
/əkˈaʊnt ɹˌɛkənsˌɪliˈeɪʃən/
/əkˈaʊnt ɹˌɛkənsˌɪliˈeɪʃən/
AI
Ví dụ
Quá trình đối chiếu tài khoản giúp duy trì hồ sơ tài chính chính xác trong các tổ chức xã hội.Account reconciliation helps maintain accurate financial records in social organizations.
Quá trình đối chiếu tài khoản không phải lúc nào cũng cho thấy số dư chính xác cho các tổ chức từ thiện.Account reconciliation does not always show the correct balance for charities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc đối chiếu tài khoản rất quan trọng cho việc lập ngân sách chính xác trong các dự án cộng đồng.Account reconciliation is essential for accurate budgeting in community projects.
Việc đối chiếu tài khoản không diễn ra tự động trong các tổ chức xã hội.Account reconciliation does not happen automatically in social organizations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Kế toán đã thực hiện đối chiếu tài khoản cho quỹ cộng đồng tháng trước.The accountant performed account reconciliation for the community fund last month.
Họ đã không hoàn thành đối chiếu tài khoản trước sự kiện xã hội tuần trước.They did not complete account reconciliation before the social event last week.
Từ tiếng Việt gần nghĩa