Bản dịch của từ Accounts receivable trong tiếng Việt

Accounts receivable

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accounts receivable (Noun)

01

Khách hàng nợ công ty số tiền về hàng hóa hoặc dịch vụ được giao.

Money owed to a company by its customers for goods or services delivered.

Ví dụ

The company's accounts receivable increased by 20% this quarter.

Khoản phải thu của công ty tăng 20% trong quý này.

The accounts receivable do not reflect unpaid invoices from customers.

Khoản phải thu không phản ánh hóa đơn chưa thanh toán từ khách hàng.

How do accounts receivable affect a company's cash flow?

Khoản phải thu ảnh hưởng như thế nào đến dòng tiền của công ty?

02

Một tài khoản được mong đợi thanh toán trong tương lai gần.

An account from which payment is expected in the near future.

Ví dụ

The charity's accounts receivable include donations expected next month.

Các khoản phải thu của tổ chức từ thiện bao gồm các khoản quyên góp dự kiến vào tháng tới.

The organization does not have many accounts receivable this quarter.

Tổ chức không có nhiều khoản phải thu trong quý này.

What are the charity's current accounts receivable amounts?

Các khoản phải thu hiện tại của tổ chức từ thiện là bao nhiêu?

03

Một thuật ngữ tài chính đề cập đến tổng số tiền mà doanh nghiệp có thể mong đợi thu được từ khách hàng của mình.

A financial term referring to the total amount of money that a business can expect to collect from its clients.

Ví dụ

The company's accounts receivable reached $200,000 last quarter.

Số tiền phải thu của công ty đạt 200.000 đô la trong quý trước.

The accounts receivable do not include cash payments.

Số tiền phải thu không bao gồm các khoản thanh toán bằng tiền mặt.

What are the accounts receivable for the local charity?

Số tiền phải thu của tổ chức từ thiện địa phương là bao nhiêu?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Accounts receivable cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Accounts receivable

Không có idiom phù hợp