Bản dịch của từ Active conservation trong tiếng Việt

Active conservation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Active conservation(Noun)

ˈæktɪv kˌɒnsəvˈeɪʃən
ˈæktɪv ˌkɑnsɝˈveɪʃən
01

Thực hành bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên thông qua các biện pháp chủ động.

The practice of protecting the environment and natural resources through proactive measures

Ví dụ
02

Tham gia các sáng kiến nhằm bảo tồn hệ sinh thái

Involvement in initiatives aimed at sustaining ecosystems

Ví dụ
03

Bảo tồn động vật hoang dã và môi trường sống bằng cách trực tiếp tham gia vào việc quản lý chúng.

The preservation of wildlife and habitats by directly engaging in their management

Ví dụ