Bản dịch của từ Active learning trong tiếng Việt
Active learning
Noun [U/C]

Active learning(Noun)
ˈæktɨv lɝˈnɨŋ
ˈæktɨv lɝˈnɨŋ
01
Phương pháp giảng dạy tạo điều kiện cho học sinh tham gia tích cực vào quá trình học.
An instructional method that engages students in the learning process actively, rather than passively receiving information.
Ví dụ
Ví dụ
03
Học thông qua các hoạt động có ý nghĩa và nhiệm vụ thực tế, tạo điều kiện cho việc hiểu biết và hợp tác tốt hơn giữa các học viên.
Learning through meaningful activities and real-world tasks, facilitating better comprehension and collaboration among learners.
Ví dụ
