Bản dịch của từ Active learning trong tiếng Việt
Active learning
Noun [U/C]

Active learning(Noun)
ˈæktɨv lɝˈnɨŋ
ˈæktɨv lɝˈnɨŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Học tập qua các hoạt động có ý nghĩa và nhiệm vụ thực tế, giúp nâng cao khả năng hiểu biết và hợp tác giữa các học viên.
Learn through meaningful activities and real-world tasks, fostering better understanding and collaboration among learners.
通过有意义的活动和实际任务进行学习,为学员提供更好的理解和合作的条件。
Ví dụ
