ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Active management
Quá trình điều chỉnh danh mục đầu tư để phù hợp với điều kiện thị trường.
The process of making changes to an investment portfolio based on market conditions.
根据市场状况对投资组合进行调整的过程。
Một phương pháp khác biệt với việc quản lý thụ động, vốn ít hoặc không thực hiện giao dịch nào.
A method opposite to passive management, involving little to no trading.
这一策略不同于被动管理,后者几乎不进行交易或根本不交易。
Chiến lược đầu tư dựa trên việc mua bán liên tục nhằm vượt qua chỉ số chuẩn.
An investment management strategy that involves frequent buying and selling to outperform a benchmark index.
一种投资管理策略,频繁买卖以期超越基准指数的表现。