Bản dịch của từ Activist culture trong tiếng Việt

Activist culture

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Activist culture(Phrase)

ˈæktɪvˌɪst kˈʌltʃɐ
ˈæktɪvɪst ˈkəɫtʃɝ
01

Một cộng đồng hoặc xã hội nhấn mạnh vào công bằng xã hội và hành động tập thể.

A community or society that emphasizes social justice and collective action

Ví dụ
02

Các chuẩn mực hành vi và giá trị liên quan đến những cá nhân ủng hộ sự thay đổi.

The behavioral norms and values associated with individuals who advocate for change

Ví dụ
03

Một nền văn hóa đặc trưng bởi sự tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội hoặc chính trị.

A culture characterized by active participation in social or political causes

Ví dụ