Bản dịch của từ Activist culture trong tiếng Việt
Activist culture
Phrase

Activist culture(Phrase)
ˈæktɪvˌɪst kˈʌltʃɐ
ˈæktɪvɪst ˈkəɫtʃɝ
Ví dụ
02
Các chuẩn mực hành vi và giá trị liên quan đến những cá nhân ủng hộ sự thay đổi.
The behavioral norms and values associated with individuals who advocate for change
Ví dụ
03
Một nền văn hóa đặc trưng bởi sự tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội hoặc chính trị.
A culture characterized by active participation in social or political causes
Ví dụ
