Bản dịch của từ Adjustable-rate mortgage payment trong tiếng Việt

Adjustable-rate mortgage payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjustable-rate mortgage payment(Noun)

ɐdʒˈʌstəbəlrˌeɪt mˈɔːɡɪdʒ pˈeɪmənt
ˈædʒəˈsteɪbəɫˌreɪt ˈmɔrɡɪdʒ ˈpeɪmənt
01

Các khoản thanh toán có thể thay đổi tùy theo sự biến động của lãi suất.

Payments that can vary based on changes in interest rates

Ví dụ
02

Một khoản vay thế chấp có mức lãi suất gắn liền với một chỉ số thay đổi theo chu kỳ.

A mortgage loan in which the interest rate is tied to an index that changes periodically

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong tài chính nhà ở để cung cấp mức thanh toán ban đầu thấp hơn nhưng có khả năng tăng chi phí trong tương lai.

Commonly used in home financing to offer lower initial payments but potential for increased future payments

Ví dụ