Anh - Việt

Bản dịch của từ Administrate trong tiếng Việt

administrate

Verb

administrate (Verb)

/ædmˈɪnɪstɹˌeit/
/ædmˈɪnɪstɹˌeit/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện, quản lý hoặc điều hành việc gì đó; đảm nhiệm công việc điều hành, phân phối hoặc giám sát các hoạt động theo cách có tổ chức.

to administer.

Ví dụ
Cô ấy quản lý các sự kiện từ thiện trong cộng đồng của chúng tôi.She administrates the charity events in our community.
Tổ chức cần tình nguyện viên để giúp quản lý hoạt động gây quỹ.The organization needs volunteers to help administrate the fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động hoặc nhiệm vụ quản lý, bảo trì và chăm sóc tổng quát cho hệ thống máy tính, mạng, thiết bị ngoại vi... nhằm giữ cho chúng hoạt động ổn định và an toàn.

(computing) the act or function of providing maintenance and general housekeeping for computer systems, networks, peripheral equipment, etc.

Ví dụ
Cô ấy quản lý tài khoản truyền thông xã hội cho tổ chức từ thiện.She administrates the social media accounts for the charity organization.
Anh ấy quản lý các diễn đàn trực tuyến để đảm bảo giao tiếp trơn tru giữa các thành viên.He administrates the online forums to ensure smooth communication among members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của administrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

administrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

administrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

administrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

administrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

administrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh