Bản dịch của từ Aggravation trong tiếng Việt

Aggravation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aggravation(Noun)

ægɹəvˈeɪʃn
ægɹəvˈeɪʃn
01

Sự khiêu khích hoặc làm ai đó bực mình; sự gây phiền toái, làm người khác khó chịu

Informal Provocation irritation annoyance.

刺激,烦恼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hoàn cảnh hay sự cố ngoài ý muốn làm tăng nhẹ mức độ tội lỗi, nghiêm trọng hoặc khổ cực của một tai họa; tức là những yếu tố làm tình hình tồi tệ hơn hoặc khiến hậu quả nặng nề hơn.

An extrinsic circumstance or accident which increases the guilt of a crime or the misery of a calamity.

加重罪责或痛苦的外部因素

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự phóng đại, trình bày quá mức hoặc làm cho một điều gì đó trông nghiêm trọng hơn thực tế.

Exaggerated representation.

夸大表现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Aggravation (Noun)

SingularPlural

Aggravation

Aggravations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ