Bản dịch của từ Extrinsic trong tiếng Việt

Extrinsic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extrinsic (Adjective)

ɛkstɹˈɪnsɪk
ɪkstɹˈɪnsɪk
01

Không phải là một phần bản chất thiết yếu của ai đó hoặc cái gì đó; đến hoặc hoạt động từ bên ngoài.

Not part of the essential nature of someone or something coming or operating from outside.

Ví dụ

Extrinsic motivation can come from rewards or punishments in society.

Động lực bên ngoài có thể đến từ phần thưởng hoặc phạt trong xã hội.

Her extrinsic beauty attracted many admirers at the social event.

Vẻ đẹp bên ngoài của cô ấy thu hút nhiều người hâm mộ tại sự kiện xã hội.

Extrinsic factors like family background can influence social interactions.

Những yếu tố bên ngoài như nền tảng gia đình có thể ảnh hưởng đến tương tác xã hội.

02

(của một cơ, chẳng hạn như cơ mắt) có nguồn gốc cách xa phần mà nó di chuyển.

Of a muscle such as an eye muscle having its origin some distance from the part which it moves.

Ví dụ

The extrinsic motivation of receiving praise drives her to succeed.

Động cơ ngoại cảm nhận được lời khen động viên cô ấy thành công.

His extrinsic factors for joining the club include networking opportunities.

Những yếu tố ngoại cảm của anh ấy khi tham gia câu lạc bộ bao gồm cơ hội mạng lưới.

The extrinsic rewards of the charity event attracted many participants.

Những phần thưởng ngoại cảm của sự kiện từ thiện thu hút nhiều người tham gia.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Extrinsic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Extrinsic

Không có idiom phù hợp