Bản dịch của từ Extrinsic trong tiếng Việt

Extrinsic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extrinsic(Adjective)

ɛkstɹˈɪnsɪk
ɪkstɹˈɪnsɪk
01

Không thuộc bản chất bên trong; đến từ bên ngoài hoặc hoạt động do yếu tố bên ngoài chứ không phải do tính chất vốn có của người/ vật.

Not part of the essential nature of someone or something coming or operating from outside.

外在的,不是本质的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(mô tả cơ) bắt nguồn ở xa phần mà nó di chuyển; ví dụ: cơ ngoại vi của mắt là những cơ có điểm bám cách xa mắt nhưng làm chuyển động mắt.

Of a muscle such as an eye muscle having its origin some distance from the part which it moves.

起源于远处的肌肉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh