Bản dịch của từ Ambiguous audit outcome trong tiếng Việt

Ambiguous audit outcome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambiguous audit outcome(Noun)

æmbˈɪɡjuːəs ˈɔːdɪt aʊtkˈʌm
ˈæmbɪɡjuəs ˈɔdɪt ˈaʊtˌkəm
01

Một kết quả không chắc chắn hoặc không rõ ràng của một cuộc kiểm toán có thể dẫn đến những cách hiểu khác nhau.

An uncertain or unclear result of an audit that can lead to different interpretations

Ví dụ
02

Một tình huống mà các phát hiện kiểm toán có thể không đưa ra kết luận rõ ràng.

A situation where audit findings may not provide a definitive conclusion

Ví dụ
03

Một kết quả từ cuộc kiểm toán có thể có nhiều cách hiểu khác nhau.

An outcome from an audit that is open to multiple interpretations

Ví dụ