Anh - Việt

Bản dịch của từ Ambulant trong tiếng Việt

ambulant

Adjective

ambulant (Adjective)

/ˈæmbjəlnt/
/ˈæmbjəlnt/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ bệnh nhân có thể đi lại được, không phải nằm liệt giường; có khả năng tự đứng và bước đi hoặc di chuyển bằng chân.

Chỉ bệnh nhân có thể đi lại được, không phải nằm liệt giường; có khả năng tự đứng và bước đi hoặc di chuyển bằng chân.

of a patient able to walk about not confined to bed.

Ví dụ
Người cao tuổi có thể đi bộ tham gia các buổi đi dạo nhóm ở công viên.The ambulant elderly enjoy group walks in the park.
Trẻ em có thể đi bộ vui chơi cùng nhau tại công viên chơi.The ambulant children happily play together at the playground.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh