Anh - Việt

Bản dịch của từ Ambler trong tiếng Việt

ambler

VerbNoun

ambler (Verb)

/ˈæmblɚz/
/ˈæmblɚz/
AI

Nghĩa 01 · Đi bộ hoặc di chuyển với nhịp độ chậm, thong thả và thoải mái; không vội vàng.

Đi bộ hoặc di chuyển với nhịp độ chậm, thong thả và thoải mái; không vội vàng.

Walk or move at a slow relaxed pace.

Ví dụ
Họ đi bộ thong thả qua Central Park vào một buổi chiều Chủ nhật nắng.They ambled through Central Park on a sunny Sunday afternoon.
Cô ấy không đi bộ thong thả trong lễ hội đông đúc ở trung tâm thành phố.She did not amble during the crowded festival in downtown.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ambler (Noun)

/ˈæmblɚz/
/ˈæmblɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người đi dạo; người đi bộ thong thả, thường đi bộ để thư giãn hoặc tập thể dục.

Người đi dạo; người đi bộ thong thả, thường đi bộ để thư giãn hoặc tập thể dục.

A person who goes on a walk especially for pleasure or exercise.

Ví dụ
Sarah là một người đi bộ thích đi dạo ở Central Park mỗi cuối tuần.Sarah is an ambler who enjoys walking in Central Park every weekend.
John không phải là một người đi bộ; anh ấy thích chạy bộ để tập thể dục.John is not an ambler; he prefers jogging for exercise instead.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh