Anh - Việt

Bản dịch của từ Perambulating trong tiếng Việt

perambulating

VerbNoun

perambulating (Verb)

/pɚˈæməɡlˌaɪtɨŋ/
/pɚˈæməɡlˌaɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đi bộ hoặc đi dạo quanh một nơi, thường để thưởng ngoạn hoặc thư giãn, với tốc độ thong thả và không vội vàng.

Đi bộ hoặc đi dạo quanh một nơi, thường để thưởng ngoạn hoặc thư giãn, với tốc độ thong thả và không vội vàng.

walk or travel through or around a place or area especially for pleasure and in a leisurely way.

Ví dụ
Họ thích đi dạo qua Central Park mỗi chiều Chủ nhật.They enjoy perambulating through Central Park every Sunday afternoon.
Anh ấy không thích đi dạo ở những nơi đông đúc như Times Square.He does not like perambulating in crowded places like Times Square.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perambulating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perambulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perambulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perambulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perambulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perambulating

perambulating (Noun)

/pɚˈæməɡlˌaɪtɨŋ/
/pɚˈæməɡlˌaɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động đi bộ hoặc đi vòng quanh một khu vực, nơi chốn—tức là việc đi dạo, đi quanh để thăm thú, kiểm tra hoặc di chuyển qua một vùng.

Hành động đi bộ hoặc đi vòng quanh một khu vực, nơi chốn—tức là việc đi dạo, đi quanh để thăm thú, kiểm tra hoặc di chuyển qua một vùng.

the action of walking or traveling through or around a place or area.

Ví dụ
Đi dạo qua công viên, Sarah đã gặp nhiều người thân thiện hôm qua.Perambulating through the park, Sarah met many friendly people yesterday.
Họ không đi dạo quanh khu phố trong mưa.They are not perambulating around the neighborhood during the rain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh