Bản dịch của từ Amortise trong tiếng Việt

Amortise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amortise(Verb)

ˈæməɹtaɪz
ˈæməɹtaɪz
01

Để giảm nợ bằng cách trả đều đặn gốc và lãi hàng kỳ

Reduce debt by making regular payments towards both the principal and interest.

通过定期偿还本金和利息来减免债务

Ví dụ
02

Phân bổ chi phí của một khoản nợ hoặc tài sản qua một khoảng thời gian

Allocating the cost of a debt or asset over a period of time.

在一段时间内对债务或资产的费用进行分摊。

Ví dụ
03

Phân bổ chi phí của tài sản theo thời gian sử dụng hữu ích của nó

Write off the cost of an asset over its useful life.

在资产的使用寿命内逐步摊销其成本

Ví dụ

Họ từ