Bản dịch của từ Analytical job trong tiếng Việt

Analytical job

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analytical job(Phrase)

ˌænɐlˈɪtɪkəl dʒˈɒb
ˌænəˈɫɪtɪkəɫ ˈdʒɑb
01

Chuyên ngành tập trung phân tích thông tin phức tạp để hiểu rõ và giải quyết các vấn đề.

The profession focuses on analyzing complex information to understand and solve problems.

这个职业专注于分析复杂信息,以理解问题并寻求解决方案。

Ví dụ
02

Các vai trò thường đòi hỏi khả năng tư duy phản biện và lý luận sắc bén để phân tích dữ liệu

These roles typically require strong critical thinking and reasoning skills to analyze data.

通常需要具备强烈批判性思维和推理能力以解读数据的岗位

Ví dụ
03

Một loại công việc liên quan đến việc phân tích và đánh giá dữ liệu hoặc tình huống một cách có hệ thống

This is a type of work that involves systematically analyzing and evaluating data or situations.

这是一种系统性地分析和评估数据或状况的工作类型。

Ví dụ