Bản dịch của từ Annual leave trong tiếng Việt

Annual leave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annual leave(Noun)

ˈænjuəl lˈiv
ˈænjuəl lˈiv
01

Một khoảng thời gian mà nhân viên được phép vắng mặt khỏi công việc trong khi vẫn nhận lương.

The period when workers are allowed to take time off work while still receiving their salary.

劳动者被允许休假且仍能领取工资的那段时间。

Ví dụ
02

Thời gian nghỉ phép dành cho nhân viên để nghỉ ngơi hoặc đi du lịch.

Time off granted to employees for rest or vacation purposes.

员工因休息或请假而获得的休假时间。

Ví dụ
03

Một kỳ nghỉ định kỳ từ công việc, thường diễn ra một lần mỗi năm.

Taking time off according to the schedule usually happens once a year.

按计划休假每年都差不多会有一次。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh