Anh - Việt

Bản dịch của từ Apery trong tiếng Việt

apery

Noun

apery (Noun)

/ˈeɪpəɹi/
/ˈeɪpəɹi/
AI

Nghĩa 01

Hành động bắt chước hoặc nhại theo hành vi, cử chỉ của người khác, thường theo cách vô ý, máy móc hoặc có phần ngớ ngẩn, không suy nghĩ kỹ.

The action of imitating the behaviour or manner of someone especially in an absurd or unthinking way.

Ví dụ
Sự bắt chước các chính trị gia của anh ấy thật thú vị trong sự kiện xã hội tuần trước.His apery of politicians was amusing during the social event last week.
Nhiều người không đánh giá cao sự bắt chước của người nổi tiếng trên mạng xã hội.Many people do not appreciate the apery of celebrities on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh