Bản dịch của từ App stop trong tiếng Việt

App stop

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

App stop(Noun)

ˈæp stˈɒp
ˈæp ˈstɑp
01

Một hành động được thực hiện để tạm ngừng hoặc chấm dứt một ứng dụng một cách tạm thời hoặc vĩnh viễn.

An action taken to suspend or stop an application temporarily or permanently

Ví dụ
02

Một chức năng hoặc tính năng ngừng hoạt động của một ứng dụng.

A function or a feature that halts the operation of an application

Ví dụ
03

Một loại ứng dụng được thiết kế để ngừng các hoạt động hoặc quy trình cụ thể.

A type of app that is designed to cease specific activities or processes

Ví dụ