Bản dịch của từ Appropriate savings trong tiếng Việt

Appropriate savings

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appropriate savings(Phrase)

ɐprˈəʊprɪˌeɪt sˈeɪvɪŋz
əˈproʊpriˌeɪt ˈseɪvɪŋz
01

Tiết kiệm phù hợp hoặc thích hợp cho một mục đích hoặc tình huống cụ thể

Savings that are suitable or proper for a particular purpose or situation

Ví dụ
02

Những quỹ được dành ra theo cách được coi là đúng đắn hoặc chấp nhận được

Funds set aside in a manner that is considered correct or acceptable

Ví dụ
03

Các khoản dự trữ tài chính được xem là phù hợp cho các chi tiêu đã được lên kế hoạch

Financial reserves that are deemed fitting for planned expenditures

Ví dụ