Bản dịch của từ Appropriate savings trong tiếng Việt
Appropriate savings
Phrase

Appropriate savings(Phrase)
ɐprˈəʊprɪˌeɪt sˈeɪvɪŋz
əˈproʊpriˌeɪt ˈseɪvɪŋz
01
Tiết kiệm phù hợp hoặc thích hợp cho một mục đích hoặc tình huống cụ thể
Savings that are suitable or proper for a particular purpose or situation
Ví dụ
02
Những quỹ được dành ra theo cách được coi là đúng đắn hoặc chấp nhận được
Funds set aside in a manner that is considered correct or acceptable
Ví dụ
