Bản dịch của từ Arachnoiditis trong tiếng Việt
Arachnoiditis
Noun [U/C]

Arachnoiditis (Noun)
ˌæɹəkhˈoʊnədˌits
ˌæɹəkhˈoʊnədˌits
01
Viêm màng nhện, lớp màng bao quanh não và tủy sống.
Inflammation of the arachnoid membrane, which surrounds the brain and spinal cord.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một tình trạng đặc trưng bởi cơn đau dữ dội ở lưng hoặc chi, do viêm gây ra.
A condition characterized by severe pain in the back or limbs, caused by the inflammation.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Nó có thể dẫn đến các biến chứng như khuyết tật thần kinh hoặc hội chứng đau mãn tính.
It can lead to complications such as neurological deficits or chronic pain syndromes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Arachnoiditis
Không có idiom phù hợp