Bản dịch của từ Arachnoiditis trong tiếng Việt

Arachnoiditis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arachnoiditis(Noun)

ˌæɹəkhˈoʊnədˌits
ˌæɹəkhˈoʊnədˌits
01

Viêm màng nhện, lớp màng bao quanh não và tủy sống.

Inflammation of the arachnoid membrane, which surrounds the brain and spinal cord.

蛛网膜炎 - 包绕大脑和脊髓的蛛网膜发生炎症

Ví dụ
02

Một tình trạng đặc trưng bởi cơn đau dữ dội ở lưng hoặc chi, do viêm gây ra.

A condition characterized by severe pain in the back or limbs, caused by the inflammation.

蛛网膜炎 - 因炎症导致背部或四肢剧烈疼痛的病症

Ví dụ
03

Nó có thể dẫn đến các biến chứng như khuyết tật thần kinh hoặc hội chứng đau mãn tính.

It can lead to complications such as neurological deficits or chronic pain syndromes.

蛛网膜炎 - 指一种炎症,可能导致神经系统功能障碍或慢性疼痛综合征等并发症

Ví dụ