Anh - Việt

Bản dịch của từ Arbitrement trong tiếng Việt

arbitrement

Noun

arbitrement (Noun)

/ɑɹbˈɪtɹəmnt/
/ɑɹbˈɪtɹəmnt/
AI

Nghĩa 01

Quyết định do người có thẩm quyền đưa ra để giải quyết tranh chấp hoặc những bất đồng giữa các bên.

the settling of disputes or differences through an authoritative decision.

Ví dụ
Quyết định trọng tài đã giải quyết xung đột giữa hai nhóm cộng đồng một cách hiệu quả.The arbitrement resolved the conflict between the two community groups effectively.
Quyết định trọng tài không làm hài lòng tất cả các bên tham gia đàm phán.The arbitrement did not satisfy all parties involved in the negotiation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh