Bản dịch của từ Arched foot trong tiếng Việt
Arched foot
Noun [U/C]

Arched foot(Noun)
ˈɑːtʃt fˈʊt
ˈɑrtʃt ˈfut
01
Một đặc điểm hoặc đặc tính nào đó về hình dạng của bàn chân
A specific condition or characteristic regarding the shape of the foot.
脚型的具体特征或形状的特定条件
Ví dụ
Ví dụ
03
Cấu trúc của bàn chân bao gồm cung chân dọc
The structure of the foot formation is related to the longitudinal arch.
脚部的结构形成,涉及到纵弓的结构
Ví dụ
