ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
As a pastime
Một hoạt động mà ai đó tham gia để tận hưởng và thư giãn hơn là để làm việc hay kiếm lợi.
An activity that someone engages in for enjoyment and relaxation rather than for work or profit
Một hoạt động được thực hiện để thư giãn trong thời gian rảnh rỗi.
Something done for enjoyment in ones spare time
Một sở thích hoặc hoạt động giải trí
A hobby or leisure activity