Anh - Việt
assignments
Noun
assignments (Noun)
/ɐsˈaɪnmənts/
/əˈsaɪnmənts/
AI
Nghĩa 01 · Sự phân bổ nhiệm vụ hoặc trách nhiệm
Sự phân bổ nhiệm vụ hoặc trách nhiệm
An allocation of duties or responsibilities
Ví dụ
Phân công rõ ràng giúp tình nguyện viên tổ chức đợt quyên góp thực phẩm ở khu phố của Maya.Clear assignments help volunteers organize Maya's neighborhood food drive.
Ủy ban không có sự phân công, nên Carlos bỏ lỡ hạn nộp khảo sát xã hội.The committee had no assignments, so Carlos missed the social survey deadline.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giáo sư Lee giao cho sinh viên hai bài tập về mạng xã hội và sự cô đơn.Professor Lee gave students two assignments about social media and loneliness.
Khảo sát cho thấy bài tập nhóm không làm tăng lòng tin xã hội.The survey shows that group assignments do not improve social trust.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, việc phân bổ công bằng hỗ trợ nhà ở đã giảm căng thẳng xã hội ở Detroit.In 2024, fair assignments of housing aid reduced social tension in Detroit.
Maria cho rằng việc phân bổ nhà ở công cộng không làm giảm xung đột xã hội.Unequal assignments of public housing do not reduce social conflict, Maria argues.
Từ tiếng Việt gần nghĩa